sành sỏi

Học thuật
Thân thiện
sành sỏi

Một người sành sỏi đang thương lượng giá cả tại chợ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thành thạo, nhiều kinh nghiệm, biết ngọn ngành: Chỉ người sự am hiểu sâu sắc kỹ năng thuần thục trong một lĩnh vực, nghề nghiệp hoặc tình huống nào đó, thường do đã trải qua nhiều.
    • Khôn ngoan, biết nhiều mánh khóe, thủ đoạn: Mang sắc thái hơi chê bai, ám chỉ sự tinh ranh, khôn lỏi, hiểu biết những cách thức không hoàn toàn ngay thẳng để đạt được mục đích.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy một thương nhân sành sỏi, chưa bao giờ chịu lỗ trong bất kỳ vụ giao dịch nào.
    • Mụ ta tỏ ra rất sành sỏi trong những chuyện mua bán chợ đen.
    • Đừng ra vẻ sành sỏi trước mặt các bậc tiền bối.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tỏ ra sành sỏi" / "Ra mặt sành sỏi": thể hiện, phô bày sự khôn ngoan, tinh thông của mình (thường với thái độ không mấy thiện cảm).
    • Hắn cứ thích tỏ ra sành sỏi trong mọi cuộc tranh luận.
  • "Sành sỏi đời": am hiểu từng trải trong cuộc sống, biết cách ứng phó với mọi tình huống.
    • Ông ấy đã sành sỏi đời, chuyện cũng khó qua mặt được.
Biến thể từ gần giống
  • Sành (tính từ): thông thạo, biết (thường dùng cho lĩnh vực nghệ thuật, thưởng thức). dụ: .
  • Sõi (tính từ): thạo, trôi chảy, nhuần nhuyễn (thường dùng cho ngôn ngữ). dụ: .
  • Lão luyện (tính từ): rất thành thạo, dày dặn kinh nghiệm (mang sắc thái trung tính hoặc khen ngợi).
  • Khôn lỏi (tính từ): khôn theo kiểu láu cá, vụ lợi (mang sắc thái chê rõ rệt).
Từ đồng nghĩa
  • Thành thạo: giỏi, làm thuần thục.
  • Tinh thông: hiểu biết thấu đáo, sâu sắc.
  • Lão làng: giàu kinh nghiệm (thường do tuổi tác hoặc thời gian hoạt động lâu năm).
  • Khôn ngoan: biết suy tính, kinh nghiệm sống (có thể dùng theo nghĩa tốt hoặc xấu tùy ngữ cảnh).
Từ trái nghĩa
  • Non nớt: thiếu kinh nghiệm, chưa chín chắn.
  • Ngây thơ: chất phác, không biết mánh khóe.
  • Vụng về: thiếu kỹ năng, thiếu khéo léo.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "sành sỏi" thường được dùng trong văn nói hoặc văn viết mang tính khẩu ngữ.
  • mang hai sắc thái nghĩa: một khen về trình độ thành thạo, hai chê về sự tinh ranh, khôn vặt. Sắc thái cụ thể phụ thuộc vào ngữ cảnh thái độ của người nói.
  • Trong các văn bản trang trọng, để khen ngợi sự thành thạo, người ta thường dùng các từ như "thành thạo", "tinh thông", "lão luyện" hơn "sành sỏi".
sành sỏi

Một người sành sỏi đang thương lượng giá cả tại chợ.

  1. t. Thành thạo, nhiều kinh nghiệm, biết nhiều mánh khoé (thường hàm ý chê). Sành sỏi trong nghề buôn bán. Ra mặt sành sỏi.